sphragistics

/sfræ'dʤistiks/
Học thuật
Thân thiện
sphragistics

Sphragistics is the study of ancient seals and signets.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu dấu ấn: "sphragistics" một ngành khoa học phụ trợ của lịch sử khảo cổ học, chuyên nghiên cứu về các loại dấu ấn, con dấu (thường được làm từ kim loại, đá quý hoặc các vật liệu khác) được sử dụng trong suốt chiều dài lịch sử để xác thực tài liệu, đóng dấu quyền sở hữu hoặc biểu thị quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sphragistics helps historians authenticate medieval documents. (Sphragistics giúp các nhà sử học xác thực tính chân thực của các tài liệu thời trung cổ.)
    • His expertise in sphragistics was crucial for dating the ancient seal. (Chuyên môn của ông ấy về sphragistics rất quan trọng để xác định niên đại của con dấu cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied sphragistics": việc áp dụng kiến thức về sphragistics vào thực tế để phân tích xác thực các hiện vật.
    • The museum curator used applied sphragistics to verify the origin of the collection. (Người phụ trách bảo tàng đã sử dụng sphragistics ứng dụng để xác minh nguồn gốc của bộ sưu tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Sigillography (n): từ đồng nghĩa với "sphragistics", cùng chỉ ngành nghiên cứu về dấu ấn con dấu.
  • Sphragistic (adj): thuộc về sphragistics.
    • A sphragistic analysis revealed new details about the wax seal. (Một phân tích sphragistic đã tiết lộ những chi tiết mới về con dấu bằng sáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sigillography: khoa nghiên cứu về dấu ấn, con dấu.
sphragistics

Sphragistics is the study of ancient seals and signets.

danh từ, số nhiều ((thường) dùng như số ít)
  1. khoa nghiên cứu dấu ấn