sphygmographic

/,sfigmə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
sphygmographic

A doctor uses a sphygmographic device to record a patient's pulse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về máy ghi mạch: Mô tả những liên quan đến một thiết bị (máy ghi mạch) dùng để ghi lại đồ thị của mạch đập.
    • Thuộc về phép ghi mạch: Mô tả những liên quan đến kỹ thuật hoặc phương pháp ghi lại biểu đồ của nhịp mạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor analyzed the sphygmographic data to assess the patient's cardiovascular health. (Bác sĩ phân tích dữ liệu ghi mạch để đánh giá sức khỏe tim mạch của bệnh nhân.)
    • This is a sphygmographic recording from the 19th century. (Đây một bản ghi mạch từ thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sphygmographic tracing/record: Đường ghi/ bản ghi mạch đồ.

    • The sphygmographic tracing showed an irregular pulse. (Đường ghi mạch đồ cho thấy mạch đập không đều.)
  • Sphygmographic technique: Kỹ thuật ghi mạch.

    • Modern sphygmographic techniques are much more precise than their predecessors. (Các kỹ thuật ghi mạch hiện đại chính xác hơn nhiều so với các kỹ thuật trước đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Sphygmograph (danh từ): Máy ghi mạch.

    • The invention of the sphygmograph was a milestone in medicine. (Việc phát minh ra máy ghi mạch một cột mốc trong y học.)
  • Sphygmography (danh từ): Phép ghi mạch, kỹ thuật ghi mạch.

    • Sphygmography helps in diagnosing arterial conditions. (Phép ghi mạch giúp chẩn đoán các tình trạng động mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Pulse-recording (tính từ): ghi lại mạch đập (nghĩa mô tả chung, không phải thuật ngữ chuyên môn tương đương chính xác).
  • Sphygmogram (danh từ): mạch đồ, biểu đồ ghi mạch (chỉ kết quả, không phải tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do đây một thuật ngữ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này do đây một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành y học.

sphygmographic

A doctor uses a sphygmographic device to record a patient's pulse.

tính từ
  1. (thuộc) máy ghi mạch; (thuộc) phép ghi mạch