spindle-legs

/'spindlʃænks/ Cách viết khác : (spindle-legs) /'spindllegz/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (thông tục) người khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy
spindle-legs
A child with spindle-legs runs across the playground.