spindle-legs

/'spindlʃænks/ Cách viết khác : (spindle-legs) /'spindllegz/
Học thuật
Thân thiện
spindle-legs

A child with spindle-legs runs across the playground.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều dùng như số ít):
    • Người đôi chân rất gầy dài, trông như ống chỉ (spindle): Từ này dùng trong văn nói thông tục để miêu tả một người, thường trẻ con hoặc thanh thiếu niên, đôi chân cực kỳ mảnh khảnh dài, tạo cảm giác không cân đối với cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Look at that tall boy running; he's a real spindle-legs. (Nhìn cậu cao lêu nghêu kia chạy kìa; đúng một người chân gầy như ống sậy.)
    • They used to call him "spindle-legs" when he was a teenager because he was so skinny. (Họ từng gọi anh ấy " khẳng cà kheo" hồi anh còn thiếu niên anh ấy quá gầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một biệt danh hoặc lời trêu chọc: Từ này thường được dùng một cách không trang trọng, đôi khi mang tính trêu chọc hoặc gọi giỡn để chỉ một người vóc dáng chân đặc biệt gầy.
    • Hey, spindle-legs, wait for us! (Này, cà kheo, đợi tụi tôi với!)
Biến thể từ gần giống
  • Spindle-shanks: Một biến thể cách viết khác cùng nghĩa chính xác với 'spindle-legs'.
    • The old story featured a character nicknamed Spindle-shanks. (Câu chuyện một nhân vật được đặt biệt danh Chân Ống Chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Skinny legs: chân gầy nhom (cụm từ miêu tả trung lập hơn).
  • Bandy-legged: chân vòng kiềng (chỉ hình dáng cong, không phải độ gầy).
  • Lanky: cao lêu nghêu (tính từ miêu tả toàn bộ vóc người cao gầy).
Thành ngữ liên quan
  • To be all legs: (thành ngữ) cao lêu nghêu vụng về.
    • At that age, he was all legs and arms. (Ở cái tuổi đó, cao lêu nghêu chân tay khẳng khiu.)
spindle-legs

A child with spindle-legs runs across the playground.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (thông tục) người khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy