spindling

/'spindliɳ/
Học thuật
Thân thiện
spindling

A young dancer has a spindling figure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh: Mô tả một vật hoặc người hình dáng cao, gầy có vẻ yếu ớt, mỏng manh, thường giống như một cái trục quay (spindle).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant grew tall and spindling in the dark room. (Cây mọc cao mảnh khảnh trong căn phòng tối.)
    • He had spindling legs that looked too weak for his body. (Anh ta đôi chân dong dỏng trông quá yếu so với cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spindling growth": sự phát triển mảnh khảnh, yếu ớt (thường dùng cho cây cối).
    • The lack of sunlight resulted in spindling growth of the seedlings. (Việc thiếu ánh sáng mặt trời dẫn đến sự phát triển mảnh khảnh của các cây con.)
Biến thể từ gần giống
  • Spindly (tính từ): (cách viết khác của spindling) thon thon, mảnh khảnh.

    • The spindly branches of the tree swayed in the wind. (Những cành cây mảnh khảnh đung đưa trong gió.)
  • Spindle (danh từ): trục quay, ống chỉ; cũng có thể chỉ hình dáng thon dài.

    • She placed the thread on the spindle. ( ấy đặt sợi chỉ lên ống chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lanky: cao gầy nhẳng.
  • Slender: mảnh mai, thon thả.
  • Spindly: mảnh khảnh (cùng nghĩa, biến thể).
Từ trái nghĩa
  • Sturdy: chắc chắn, khỏe mạnh.
  • Stocky: thấp chắc nịch.
spindling

A young dancer has a spindling figure.

danh từ
  1. người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh
tính từ+ Cách viết khác : (spindly)
  1. thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh