spinneret

/'spinəret/
Học thuật
Thân thiện
spinneret

The spider uses its spinneret to weave a delicate web.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nhả : Một bộ phận cơ thể đặc biệt, thường dạng lỗ nhỏ hoặc ống, được tìm thấymột số loài động vật như nhện, tằm ấu trùng của một số loài côn trùng, dùng để sản xuất phóng ra .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spider uses its spinneret to create a web. (Con nhện sử dụng cơ quan nhả của để tạo ra một mạng nhện.)
    • Silkworms have a spinneret to spin their cocoons. (Con tằm một cơ quan nhả để nhả kén.)
    • Under the microscope, you can see the tiny spinnerets at the end of the spider's abdomen. (Dưới kính hiển vi, bạn có thể thấy những cơ quan nhả nhỏ xíucuối bụng con nhện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "spinneret" trong ngữ cảnh kỹ thuật: Trong công nghiệp sản xuất sợi tổng hợp, "spinneret" có thể chỉ một thiết bị nhiều lỗ nhỏ dùng để ép polymer lỏng thành sợi.
    • The synthetic fiber is extruded through a metal spinneret. (Sợi tổng hợp được đùn qua một khuôn phun sợi bằng kim loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinner (danh từ): () Một từ hơn để chỉ cơ quan nhả ; hoặc người/vật quay , quay sợi.
  • Spin (động từ): Nhả , quay ; xoay tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Silk gland: Tuyến (thường dùng trong giải phẫu học).
  • Fibrillar organ: Cơ quan tạo sợi (thuật ngữ sinh học chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "spinneret")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "spinneret")

spinneret

The spider uses its spinneret to weave a delicate web.

danh từ
  1. cơ quan nhả (của nhện, tằm) ((cũng) spinner)