spinning-wheel

/'spiniɳwi:l/
Học thuật
Thân thiện
spinning-wheel

An elderly woman spins wool on a spinning-wheel by the fireplace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Guồng quay , xa quay : Một dụng cụ thủ công cổ truyền dùng để kéo, xoắn quấn sợi từ các nguyên liệu thô như bông, len hoặc lanh thành chỉ, sợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old woman sat by the fireplace, working at her spinning-wheel. ( lão ngồi cạnh sưởi, làm việc bên guồng quay của mình.)
    • The spinning-wheel is an important symbol in many folk tales. (Xa quay một biểu tượng quan trọng trong nhiều câu chuyện dân gian.)
    • Before industrialization, every household might have owned a spinning-wheel. (Trước thời kỳ công nghiệp hóa, mỗi hộ gia đình có thể đều sở hữu một guồng xe chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sit at the spinning-wheel": ngồi vào guồng quay (để làm việc).
    • She would sit at the spinning-wheel for hours, creating fine thread. ( ấy sẽ ngồi vào guồng quay hàng giờ liền để tạo ra sợi chỉ mảnh.)
  • "the hum of the spinning-wheel": tiếng kêu rè rè/rung động của guồng quay .
    • The only sound in the cottage was the steady hum of the spinning-wheel. (Âm thanh duy nhất trong túp lều tiếng rè rè đều đặn của xa quay .)
Biến thể từ gần giống
  • Spindle (n): Cọc quay, trục quay (một bộ phận của guồng quay dùng để cuốn sợi).
  • Spinner (n): Người quay , người kéo sợi.
  • Spinning (n): Hành động quay , kéo sợi.
Từ đồng nghĩa
  • Spinning jenny: Máy quay (một phát minh khí hóa sau này, thường nhiều trục quay cùng lúc).
spinning-wheel

An elderly woman spins wool on a spinning-wheel by the fireplace.

danh từ
  1. guồng quay , xa quay ; guồng xe chỉ