spinozism

/spi'nouzizm/
Học thuật
Thân thiện
spinozism

Spinoza's philosophy, known as Spinozism, emphasizes the unity of all existence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học thuyết Spinoza: Một hệ thống triết học được xây dựng bởi nhà triết học người Lan Baruch Spinoza (thế kỷ 17). Học thuyết này thường được đặc trưng bởi chủ nghĩa duy , quan niệm về một Thượng đế đồng nhất với Tự nhiên (Deus sive Natura), sự phủ nhận tính nhân hình của Thượng đế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His interpretation of the universe was deeply influenced by Spinozism. (Cách giải thích vũ trụ của ông ấy chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi học thuyết Spinoza.)
    • The philosopher was accused of promoting Spinozism, which was controversial at the time. (Nhà triết học đó bị buộc tội truyền bá học thuyết Spinoza, một điều gây tranh cãi vào thời điểm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pantheistic Spinozism": Thường dùng để nhấn mạnh khía cạnh phiếm thần (Thượng đếtrong mọi thứ) trong triết học của Spinoza.
    • The poet's worldview was a form of pantheistic Spinozism. (Thế giới quan của nhà thơ một dạng học thuyết Spinoza phiếm thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinozist (danh từ): Người theo học thuyết Spinoza, tín đồ của Spinoza.
    • He was a devoted Spinozist. (Ông ấy một tín đồ trung thành của Spinoza.)
  • Spinozistic (tính từ): Thuộc về hoặc theo học thuyết Spinoza.
    • The essay presents a Spinozistic analysis of emotions. (Bài tiểu luận trình bày một phân tích theo học thuyết Spinoza về cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Spinoza's philosophy: Triết học của Spinoza.
  • Spinozan doctrine: Giáo của Spinoza.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này)

spinozism

Spinoza's philosophy, known as Spinozism, emphasizes the unity of all existence.

danh từ
  1. học thuyết Spi--da