spinozisme
Học thuậtThân thiện
Le spinozisme est une philosophie qui considère Dieu et la nature comme une seule et même substance.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Học thuyết Spinoza: Một hệ thống triết học do Baruch Spinoza (1632-1677) xây dựng, đặc trưng bởi chủ nghĩa duy lý, quan niệm về một Thượng đế đồng nhất với Tự nhiên (Deus sive Natura), và sự phủ nhận tính nhị nguyên giữa tinh thần và vật chất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le spinozisme a profondément influencé la pensée des Lumières. (Học thuyết Spinoza đã ảnh hưởng sâu sắc đến tư tưởng Khai sáng.)
- Il étudie le spinozisme dans le cadre de sa thèse. (Anh ấy nghiên cứu học thuyết Spinoza trong khuôn khổ luận án của mình.)
- Le spinozisme est souvent considéré comme une forme de panthéisme. (Học thuyết Spinoza thường được coi là một dạng của thuyết phiếm thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Un adepte du spinozisme": một người theo học thuyết Spinoza.
- Ce philosophe est un adepte du spinozisme. (Triết gia này là một người theo học thuyết Spinoza.)
"La lecture spinoziste": cách diễn giải hoặc quan điểm theo học thuyết Spinoza.
- Il propose une lecture spinoziste de l'éthique moderne. (Ông ấy đề xuất một cách diễn giải theo học thuyết Spinoza về đạo đức học hiện đại.)
Biến thể và từ gần giống
- Spinoziste (adj, n): (thuộc) học thuyết Spinoza; người theo học thuyết Spinoza.
- Une interprétation spinoziste. (Một cách diễn giải theo học thuyết Spinoza.)
Từ đồng nghĩa
- Philosophie de Spinoza: triết học của Spinoza.
- Doctrine de Spinoza: học thuyết của Spinoza.
Thành ngữ liên quan
- "Être d'un spinozisme rigoureux": theo một cách triệt để và chặt chẽ học thuyết Spinoza.
- Son raisonnement est d'un spinozisme rigoureux. (Lập luận của ông ta mang tính chất học thuyết Spinoza một cách triệt để.)
Le spinozisme est une philosophie qui considère Dieu et la nature comme une seule et même substance.
danh từ giống đực
- học thuyết Xpi-nô-da