spinulous

/,spainju'lifərəs/ Cách viết khác : (spinulose) /'spainjulous/ (spinulous) /'spainjuləs/
Học thuật
Thân thiện
spinulous

The leaf's spinulous surface feels rough to the touch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gai nhỏ: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc được phủ bởi những chiếc gai rất nhỏ, mịn hoặc sắc nhọn. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như thực vật học động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaf margin was distinctly spinulous under the microscope. (Dưới kính hiển vi, mép gai nhỏ rõ rệt.)
    • The caterpillar's body is spinulous, providing some protection. (Cơ thể sâu bướm gai nhỏ, cung cấp một sự bảo vệ nhất định.)
    • Botanists noted the spinulous texture of the seed pod. (Các nhà thực vật học ghi nhận kết cấu gai nhỏ của vỏ hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong phân loại học: "Spinulous" thường xuất hiện trong các mô tả hình thái học chính thức để phân biệt các loài.
    • The species is characterized by its spinulous stems. (Loài này được đặc trưng bởi thân gai nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spinulose (tính từ): Một biến thể chính tả khác của "spinulous", cùng nghĩa.
  • Spinous (tính từ): gai hoặc gai nhọn (nghĩa rộng hơn, gai có thể lớn hơn).
  • Spinescent (tính từ): xu hướng hình thành gai hoặc đang phát triển thành gai.
Từ đồng nghĩa
  • Prickly: gai, lởm chởm (nghĩa tổng quát hơn).
  • Spiny: Đầy gai, gai (thường chỉ gai lớn hoặc rõ rệt hơn).
  • Barbellate: lông cứng nhỏ hoặc ngạnh nhỏ (thường dùng trong thực vật học).
Từ trái nghĩa
  • Glabrous: Nhẵn, không lông hoặc gai.
  • Smooth: Trơn, nhẵn.
spinulous

The leaf's spinulous surface feels rough to the touch.

tính từ
  1. (thực vật học) gai nhỏ
  2. (động vật học) gai nhỏ; ngạnh nhỏ

Từ gần giống