spirality

/spai'ræliti/
Học thuật
Thân thiện
spirality

A seashell displays a perfect spirality on the sandy beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xoáy trôn ốc, xoắn theo hình trôn ốc: "spirality" chỉ đặc tính, trạng thái hoặc hình dạng của một vật đường xoắn ốc, giống như một đường cong liên tục quay quanh một điểm trung tâm di chuyển ra xa dần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spirality of the seashell is fascinating to observe. (Sự xoắn ốc của vỏ rất thú vị khi quan sát.)
    • The artist captured the perfect spirality of the galaxy in his painting. (Nghệ sĩ đã khắc họa được sự xoáy ốc hoàn hảo của thiên trong bức tranh của mình.)
    • Engineers study the spirality of the spring to ensure its elasticity. (Các kỹ sư nghiên cứu độ xoắn ốc của lò xo để đảm bảo tính đàn hồi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "degree of spirality": mức độ xoắn ốc.
    • The degree of spirality in this DNA model is crucial for its function. (Mức độ xoắn ốc trong mô hình DNA này rất quan trọng đối với chức năng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Spiral (n): hình xoắn ốc, đường xoắn ốc.
    • A spiral staircase leads to the top floor. (Một cầu thang xoắn ốc dẫn lên tầng trên cùng.)
  • Spiral (adj): hình xoắn ốc.
    • The spiral pattern on the fabric is beautiful. (Họa tiết xoắn ốc trên vải rất đẹp.)
  • Spiral (v): xoáy, di chuyển theo hình xoắn ốc.
    • The smoke spiraled up into the sky. (Khói bay lên trời theo hình xoắn ốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Helicity: tính xoắn ốc, đặc tính xoắn (thường dùng trong vật hoặc toán học).
  • Vortex motion: chuyển động xoáy (nhấn mạnh đến chuyển động hơn hình dạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "spirality")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "spirality")

spirality

A seashell displays a perfect spirality on the sandy beach.

danh từ
  1. sự xoáy trôn ốc, xoắn theo hình trôn ốc