spiritualité

Học thuật
Thân thiện
spiritualité

Une femme médite en silence pour nourrir sa spiritualité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Triết học) Tính tinh thần: Bản chất, thuộc tính của tinh thần, đối lập với vật chất hoặc thể xác.
    • Sự tin thần linh: Niềm tin, sự sùng kính đối với thế lực siêu nhiên, thần thánh.
    • Đời sống tinh thần, giá trị tinh thần: Phạm vi liên quan đến tâm linh, đạo đức, tư tưởng cảm xúc sâu kín của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La spiritualité est un concept central dans de nombreuses religions. (Tính tinh thầnmột khái niệm trung tâm trong nhiều tôn giáo.)
    • Elle cherche la paix intérieure à travers sa spiritualité. ( ấy tìm kiếm sự bình an nội tâm thông qua đời sống tinh thần của mình.)
    • La spiritualité de cette communauté est très forte. (Sự tin thần linh của cộng đồng này rất mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une quête de spiritualité": một hành trình tìm kiếm đời sống tinh thần.

    • Son voyage en Asie était une quête de spiritualité. (Chuyến đi châu Á của anh ấymột hành trình tìm kiếm đời sống tinh thần.)
  • "La spiritualité orientale": đời sống tinh thần phương Đông (chỉ các truyền thống tâm linh như Phật giáo, Ấn Độ giáo...).

    • Il s'intéresse beaucoup à la spiritualité orientale. (Anh ấy rất quan tâm đến đời sống tinh thần phương Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Spirituel, spirituelle (tính từ): thuộc về tinh thần, tâm linh; khôn ngoan, hóm hỉnh.

    • Des valeurs spirituelles. (Những giá trị tinh thần.)
    • Une remarque spirituelle. (Một nhận xét hóm hỉnh.)
  • Spiritualisme (danh từ giống đực): thuyết duy tâm (triết học).

Từ đồng nghĩa
  • Vie intérieure: đời sống nội tâm.
  • Foi: đức tin, lòng tin (nhấn mạnh khía cạnh tôn giáo).
  • Piété: lòng sùng đạo, lòng mộ đạo.
Từ trái nghĩa
  • Matérialité: tính vật chất.
  • Corporéité: tính thể xác, tính hữu hình.
spiritualité

Une femme médite en silence pour nourrir sa spiritualité.

danh từ giống cái
  1. (triết học) tính tinh thần
  2. sự tin thần linh
  3. đời sống tinh thần, giá trị tinh thần
    • S'attacher à la spiritualité
      tha thiết đến giá trị tinh thần

Từ trái nghĩa