spiritualité

danh từ giống cái
  1. (triết học) tính tinh thần
  2. sự tin thần linh
  3. đời sống tinh thần, giá trị tinh thần
    • S'attacher à la spiritualité
      tha thiết đến giá trị tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

spiritualité
Une femme médite en silence pour nourrir sa spiritualité.