spiritualization

/,spiritjuəlai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần
  2. sự đề cao, sự nâng cao
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động
spiritualization
A teacher explains the spiritualization of a simple ritual in a quiet chapel.