spirituousness

/'spiritjuəsnis/
Học thuật
Thân thiện
spirituousness

A chemist tests the spirituousness of a clear liquid in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chất rượu, tính chất chứa cồn: "spirituousness" chỉ đặc tính của một chất lỏng chứa rượu (ethanol) hoặc cồn. Từ này mô tả bản chất của các đồ uống cồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spirituousness of the beverage is clearly stated on the label. (Sự chất rượu của đồ uống được ghi trên nhãn.)
    • They tested the liquid to confirm its spirituousness. (Họ đã kiểm tra chất lỏng để xác nhận tính chất chứa cồn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "degree of spirituousness": mức độ chứa cồn.
    • The law regulates the degree of spirituousness in homemade liquors. (Luật pháp quy định mức độ chứa cồn trong các loại rượu tự nấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Spirituous (adj): chứa rượu, cồn.
    • Spirituous liquors are heavily taxed. (Các loại rượu cồn bị đánh thuế nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Alcoholic content: hàm lượng cồn.
  • Proof (trong ngữ cảnh đo lường rượu): độ cồn.
spirituousness

A chemist tests the spirituousness of a clear liquid in a laboratory.

danh từ
  1. sự chất rượu