spitdevil

/'spit,devil/
Học thuật
Thân thiện
spitdevil

A child lights a spitdevil on the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pháo (để đốt): Một loại pháo nhỏ, thường phát ra tia lửa hoặc tiếng nổ nhỏ khi đốt, dùng để giải trí, đặc biệt trong các dịp lễ hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children lit a spitdevil on the pavement. (Bọn trẻ đốt một cái pháo trên vỉa hè.)
    • He bought a pack of spitdevils for the New Year celebration. (Anh ấy mua một gói pháo để ăn mừng năm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Spitfire (danh từ): Một từ có nghĩa tương tự, cũng chỉ loại pháo để đốt này.
spitdevil

A child lights a spitdevil on the sidewalk.

danh từ
  1. pháo (để đốt) ((cũng) spitfire)