splanchnology

/splæɳk'nɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
splanchnology

The medical student studies splanchnology to understand the internal organs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tạng phủ học: Một chuyên ngành của giải phẫu học nghiên cứu về các cơ quan nội tạng (tạng phủ) của cơ thể, đặc biệt các cơ quan trong các khoang như ngực, bụng chậu hông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Splanchnology is a branch of anatomy. (Tạng phủ học một nhánh của giải phẫu học.)
    • The medical student is studying splanchnology this semester. (Sinh viên y khoa đang học môn tạng phủ học học kỳ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, sách giáo khoa giải phẫu các bối cảnh học thuật chuyên sâu để chỉ việc nghiên cứu hệ thống về cấu trúc tổ chức của các cơ quan nội tạng.
Biến thể từ gần giống
  • Splanchnic (adj): (thuộc) tạng phủ, nội tạng.
    • The splanchnic nerves are part of the autonomic nervous system. (Các dây thần kinh tạng một phần của hệ thần kinh tự chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Viscerology: Nội tạng học (một thuật ngữ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
splanchnology

The medical student studies splanchnology to understand the internal organs.

danh từ
  1. tạng phủ học