splay-foot
/'spleifut/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có chân bẹt vẹo ra: Mô tả tình trạng bàn chân bị lật nghiêng ra ngoài, với lòng bàn chân phẳng và hướng ra ngoài, thường gây khó khăn khi đi lại.
Danh từ:
- Người có chân bẹt vẹo: Chỉ một người có đôi chân bị biến dạng theo kiểu bàn chân bẹt và vẹo ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The old man walked with a slow, splay-foot gait. (Ông lão đi bộ với dáng đi chậm chạp, chân bẹt vẹo.)
- The condition left him permanently splay-foot. (Tình trạng bệnh khiến anh ấy vĩnh viễn có chân bẹt vẹo.)
Danh từ:
- The character in the novel was described as a splay-foot. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả là một người có chân bẹt vẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này thường được sử dụng trong y học hoặc các mô tả thể chất chi tiết để chỉ một dị tật ở chân.
- Có thể dùng theo lối ẩn dụ, mặc dù hiếm, để mô tả thứ gì đó bè ra hoặc loe ra không cân đối.
- The splay-foot foundation of the building made it look unstable. (Phần móng bè ra của tòa nhà khiến nó trông không vững chắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Splay-footed (tính từ): Đây là cách viết khác, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "splay-foot" khi dùng làm tính từ.
- He was splay-footed since childhood. (Anh ấy đã có chân bẹt vẹo từ thời thơ ấu.)
Từ đồng nghĩa
- Flat-footed: (tính từ) có bàn chân bẹt (nhấn mạnh vào độ phẳng của lòng bàn chân hơn là hướng vẹo ra ngoài).
- Pes planus: (danh từ, thuật ngữ y khoa) chân bẹt.
Từ trái nghĩa
- Well-aligned feet: (cụm danh từ) đôi chân thẳng hàng, không biến dạng.
danh từ
- người có chân bẹt vẹo ra
tính từ+ Cách viết khác : (splay-footed)
- có chân bẹt vẹo ra