splenial

/'spli:niəl/
Học thuật
Thân thiện
splenial

The surgeon carefully placed the splenial on the patient's knee.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Dùng để nẹp: "Splenial" mô tả một vật dụng hoặc thiết bị chức năng dùng để nẹp, cố định một bộ phận.
    • (Giải phẫu học) (Thuộc) gối: Trong giải phẫu, "splenial" thuật ngữ chỉ một cụ thểvùng đầu, được gọi là gối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The surgeon applied a splenial bandage to immobilize the jaw. (Bác sĩ phẫu thuật đã băng một loại băng dùng để nẹp để cố định hàm.)
    • The splenial muscle is involved in the movement of the lower jaw. ( gối liên quan đến cử động của hàm dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học chuyên ngành: Thuật ngữ "splenial" chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu giải phẫu hoặc phẫu thuật để mô tả chính xác vị trí chức năng.
    • The fracture required a splenial fixation device. (Vết gãy xương đòi hỏi một thiết bị cố định dùng để nẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Splenius (danh từ): Một kháccổ lưng.
    • The splenius capitis is a muscle at the back of the neck. ( chẩm bản một phía sau cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa y học):
    • Immobilizing: dùng để cố định.
  • Tính từ (nghĩa giải phẫu):
Lưu ý
  • "Splenial" một thuật ngữ chuyên ngành rất hiếm gặp trong tiếng Anh thông dụng. Người học chỉ cần gặp hiểu nghĩa của trong ngữ cảnh y khoa hoặc giải phẫu học.
splenial

The surgeon carefully placed the splenial on the patient's knee.

tính từ
  1. (y học) dùng để nẹp
  2. (giải phẫu) (thuộc) gối