spoil system

/'spɔils,sistim/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ ưu tiên dành chức vị: Một hệ thống chính trị trong đó đảng thắng cử sẽ phân phối các chức vụ, vị trí công quyền cho những người ủng hộ, đảng viên hoặc những người đã đóng góp cho chiến dịch của họ, thay vì dựa trên năng lực hay thành tích. Hệ thống này thường được hiểu "của người thắng cuộc".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new administration implemented a spoil system, replacing many career officials with political allies. (Chính quyền mới thực hiện chế độ ưu tiên dành chức vị, thay thế nhiều quan chức chuyên nghiệp bằng các đồng minh chính trị.)
    • Critics argue that the spoil system undermines the efficiency and neutrality of the civil service. (Các nhà phê bình cho rằng chế độ ưu tiên dành chức vị làm suy yếu hiệu quả tính trung lập của nền công vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate on a spoil system": hoạt động dựa trên chế độ ưu tiên dành chức vị.
    • That government department is said to operate on a spoil system rather than merit. (Bộ phận chính phủ đó được cho hoạt động dựa trên chế độ ưu tiên dành chức vị hơn thành tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Spoils (n, số nhiều): Chiến lợi phẩm, lợi ích (thường chức vụ, quyền lợi) thu được từ chiến thắng chính trị.
    • The spoils of the election victory included control over key agencies. (Chiến lợi phẩm từ chiến thắng bầu cử bao gồm quyền kiểm soát các cơ quan then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Patronage system: Hệ thống bảo trợ (chính trị).
  • Political patronage: Sự bảo trợ chính trị.
Từ trái nghĩa
  • Merit system: Chế độ tuyển dụng/trao chức dựa trên thành tích, năng lực.
  • Civil service system: Hệ thống công vụ chuyên nghiệp.
danh từ
  1. chế độ ưu tiên dành chức vị (cho đảng viên đảng thắng lợi trong cuộc tuyển cử)