spoliateur

Học thuật
Thân thiện
spoliateur

Un homme est accusé d'être un spoliateur de terres.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cướp đoạt, cưỡng đoạt: Dùng để mô tả một hành động, chính sách hoặc biện pháp nhằm tước đoạt tài sản, quyền lợi của người khác một cách bất công, thường bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ cướp đoạt, kẻ cưỡng đoạt: Chỉ người hoặc thế lực thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản, đất đai, quyền lợi của người khác một cách phi pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une loi spoliatrice a été adoptée. (Một đạo luật cướp đoạt đã được thông qua.)
    • Ils ont subi une politique spoliatrice. (Họ đã phải chịu đựng một chính sách cưỡng đoạt.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les colons étaient des spoliateurs. (Những kẻ thực dânnhững kẻ cướp đoạt.)
    • Ce spoliateur a été condamné par la justice. (Kẻ cướp đoạt này đã bị côngkết án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • titre spoliateur": Với tư cáchkẻ cướp đoạt, mang tính chất cướp đoạt.
    • Ils ont agi à titre spoliateur. (Họ đã hành động với tư cáchnhững kẻ cướp đoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Spoliation (danh từ giống cái): Hành động cướp đoạt, sự tước đoạt.

    • La spoliation des terres. (Sự cướp đoạt đất đai.)
  • Spolier (động từ): Cướp đoạt, tước đoạt.

    • Spolier quelqu'un de ses biens. (Cướp đoạt tài sản của ai đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Pillageur (danh từ): Kẻ cướp phá, kẻ cướp bóc.
  • Usurpateur (danh từ): Kẻ chiếm đoạt, kẻ tiếm quyền.
  • Confisquateur (danh từ): Kẻ tịch thu, kẻ trưng thu.
Thành ngữ liên quan
  • Agir en spoliateur: Hành động như một kẻ cướp đoạt.
    • Le dictateur a agi en spoliateur envers son peuple. (Nhà độc tài đã hành động như một kẻ cướp đoạt đối với nhân dân của mình.)
spoliateur

Un homme est accusé d'être un spoliateur de terres.

tính từ
  1. cướp đoạt, cưỡng đoạt
    • Mesure spoliatrice des colonialistes
      biện pháp cướp đoạt của thực dân
danh từ giống đực
  1. kẻ cướp đoạt, kẻ cưỡng đoạt