spongiform

/'spʌndʤifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
spongiform

The scientist examines the spongiform texture under the light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc giống bọt biển: Mô tả một vật chất, hoặc cấu trúc nhiều lỗ nhỏ li ti, xốp thấm hút, tương tự như cấu trúc của bọt biển tự nhiên.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các bệnh thoái hóa thần kinh đặc trưng bởi não bị tổn thương tạo thành các lỗ nhỏ, trông giống bọt biển: Đây nghĩa chuyên môn trong y học thú y, thường dùng để mô tả nhóm các bệnh gây ra bởi prion.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pathologist observed spongiform changes in the brain tissue under the microscope. (Nhà nghiên cứu bệnh học quan sát thấy những thay đổi dạng bọt biển trong não dưới kính hiển vi.)
    • Creutzfeldt-Jakob disease is a well-known spongiform encephalopathy. (Bệnh Creutzfeldt-Jakob một bệnh não dạng bọt biển nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spongiform degeneration": Sự thoái hóa dạng bọt biển. Đây thuật ngữ mô tả quá trình bệnh trong đó (đặc biệt thần kinh) phát triển nhiều khoang trống nhỏ, làm cho hình dạng như bọt biển.
    • The autopsy revealed clear signs of spongiform degeneration in the cerebral cortex. (Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy những dấu hiệu rõ ràng của sự thoái hóa dạng bọt biểnvỏ não.)
Biến thể từ gần giống
  • Spongiform encephalopathy (SE) (Danh từ): Bệnh não dạng bọt biển. Một nhóm các bệnh thoái hóa thần kinh gây tử vong ở người động vật ( dụ: bệnh điên - BSE).
  • Spongiosis (Danh từ): Hiện tượng tạo bọt biển. Một thuật ngữ bệnh học chung hơn, chỉ sự tích tụ chất lỏng giữa các tế bào, tạo ra hình ảnh nhiều khoang trống.
Từ đồng nghĩa
  • Porous: lỗ xốp, thấm (nhấn mạnh đặc tính nhiều lỗ nhỏ).
  • Vacuolated: không bào, dạng túi (thường dùng trong sinh học tế bào để mô tả tế bào chứa các khoang chứa dịch).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "spongiform" trong tiếng Anh.

spongiform

The scientist examines the spongiform texture under the light.

tính từ
  1. giống bọt biển