sponging-house

/'spʌndʤiɳhaus/
Học thuật
Thân thiện
sponging-house

A debtor is held in the sponging-house until his debts are settled.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tạm giam con nợ: Một cơ sở nhân trong lịch sử nước Anh, nơi những người mắc nợ bị giam giữ tạm thời trước khi bị đưa đến nhà tù chính thức không khả năng thanh toán nợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The debtor was taken to a sponging-house until his family could pay the debt. (Con nợ bị đưa đến một nhà tạm giam con nợ cho đến khi gia đình anh ta có thể trả nợ.)
    • In the 18th century, a sponging-house was often the last stop before prison for insolvent debtors. (Vào thế kỷ 18, một nhà tạm giam con nợ thường điểm dừng chân cuối cùng trước nhà tù dành cho những con nợ mất khả năng thanh toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be confined in a sponging-house": bị giam giữ trong một nhà tạm giam con nợ.
    • The merchant feared being confined in a sponging-house more than the debt itself. (Người thương nhân sợ bị giam trong nhà tạm giam con nợ hơn cả món nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Debtor's prison (n): nhà tù cho người mắc nợ (một thể chế pháp lý lịch sử rộng hơn, trong đó sponging-house một phần).
  • Sponger (n, lịch sử): người đi bắt giam con nợ; (nghĩa hiện đại) kẻ ăn bám.
Từ đồng nghĩa
  • Debtor's jail: nhà giam cho người mắc nợ (từ đồng nghĩa chung, ít cụ thể hơn về tính chất "tạm giam").
  • Lock-up: nhà tạm giam (nghĩa rộng, không chỉ dành riêng cho con nợ).
Lưu ý
  • Từ "sponging-house" một thuật ngữ lịch sử, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử hoặc văn học mô tả nước Anh các thế kỷ trước (như thế kỷ 18, 19). không còn được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ các cơ sở giam giữ pháp ngày nay.
sponging-house

A debtor is held in the sponging-house until his debts are settled.

danh từ
  1. (sử học) nhà tạm giam con nợ