spontanément

Học thuật
Thân thiện
spontanément

Les enfants rient spontanément en jouant dans le parc.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách tự phát, tự sinh: Diễn tả một hành động, ý tưởng hoặc cảm xúc xuất hiện ngay lập tức không cần sự suy nghĩ, lên kế hoạch hay tác động bên ngoài.
    • Một cách tự động, tự ý: Diễn tả một hành động được thực hiện do chính bản thân người đó muốn, không do ai yêu cầu hoặc ép buộc.
    • Một cách tự nhiên: Diễn tả một hành động, phản ứng diễn ra một cách chân thật, không gượng ép, không giả tạo.
Ví dụ sử dụng
  • (Những bông hoa nở một cách tự phát dưới ánh nắng mùa xuân.)
  • (Anh ấy tự ý đề nghị giúp đỡ không cần ai phải nhờ.)
  • (Đứa trẻ đã trả lời câu hỏi một cách tự nhiên, không do dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réagir spontanément": Phản ứng một cách tự nhiên, theo bản năng.
    • Face au danger, il a réagi spontanément en poussant un cri. (Trước nguy hiểm, anh ta đã phản ứng một cách tự nhiên bằng một tiếng hét.)
  • "Se lever spontanément": Tự động đứng dậy (ví dụ: để vỗ tay, chào đón).
    • Le public s'est levé spontanément pour applaudir l'artiste. (Khán giả đã tự động đứng dậy vỗ tay nghệ sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spontané (tính từ): Tự phát, tự nhiên.
    • Une réaction spontanée. (Một phản ứng tự nhiên.)
  • Spontanéité (danh từ): Tính tự phát, sự tự nhiên.
    • J'aime la spontanéité des enfants. (Tôi thích tính tự nhiên của trẻ con.)
Từ đồng nghĩa
  • Naturellement: Một cách tự nhiên.
  • Instinctivement: Một cách theo bản năng.
  • Volontairement: Một cách tự nguyện (nhấn mạnh ý chí).
Từ trái nghĩa
  • Forcé(e)ment: Một cách miễn cưỡng, ép buộc.
  • Artificiellement: Một cách giả tạo, không tự nhiên.
  • Réfléchi(e)ment: Một cách suy nghĩ, cân nhắc.
spontanément

Les enfants rient spontanément en jouant dans le parc.

phó từ
  1. tự phát, tự sinh
    • Ces idées ne surgissent pas spontanément
      những ý kiến đó không tự phát nẩy ra
  2. tự động, tự ý
    • Prêter spontanément de l'argent à quelqu'un
      tự ý cho ai vay tiền
  3. tự nhiên
    • Répondre spontanément
      trả lời tự nhiên