spoons
/'spu:nz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều):
- Những chiếc thìa: Dạng số nhiều của "spoon", chỉ dụng cụ dùng để xúc, khuấy hoặc ăn thức ăn lỏng.
- (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền, xìn: Một cách nói lóng để chỉ tiền bạc nói chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa đen):
- We need more spoons for the party. (Chúng ta cần thêm thìa cho bữa tiệc.)
- She placed the knives and spoons on the table. (Cô ấy đặt dao và thìa lên bàn.)
- Danh từ (nghĩa lóng):
- He's always looking for ways to make some quick spoons. (Anh ta luôn tìm cách kiếm chút xìn nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be born with a silver spoon in one's mouth": Sinh ra trong gia đình giàu có, có điều kiện.
- He never had to work hard; he was born with a silver spoon in his mouth. (Anh ta chẳng bao giờ phải làm việc vất vả; anh ta sinh ra đã ngậm thìa bạc trong miệng rồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Spoonful (n): Một thìa đầy (dùng để đo lường).
- Add two spoonfuls of sugar. (Thêm hai thìa đường.)
- Tablespoon (n): Thìa canh (thìa lớn hơn).
- Teaspoon (n): Thìa cà phê (thìa nhỏ hơn).
Từ đồng nghĩa
- Cutlery / Flatware (n): Bộ đồ dao nĩa thìa (nói chung).
- Cash / Dough / Bread (n, lóng): Tiền, xìn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp với "spoons" ở dạng số nhiều. Các cụm từ thường dùng với "spoon" - số ít.)
Thành ngữ liên quan
- Greasy spoon: Quán ăn bình dân, nhỏ, thường phục vụ đồ ăn nhanh hoặc bữa sáng.
- Let's grab a coffee at that greasy spoon on the corner. (Hãy uống cà phê ở quán ăn bình dân ở góc phố kia đi.)
danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn