sporadicité

danh từ giống cái
  1. sự lác đác, sự lẻ tẻ
    • Sporadicité d'une maladie
      sự phát ra lẻ tẻ của một bệnh
  2. sự phân tán
    • Sporadicité d'une espèce animale
      sự phân tán của một loài động vật
sporadicité
La pluie tombe avec une grande sporadicité sur la région.