sporotrichose

Học thuật
Thân thiện
sporotrichose

Une personne consulte un médecin pour une sporotrichose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh nấm loét da: Một bệnh nhiễm trùng mãn tínhda dưới da, do nấm Sporothrix schenckii gây ra, thường biểu hiện thành các vết loét hoặc nốt sần dọc theo hệ bạch huyết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sporotrichose est une mycose sous-cutanée. (Bệnh nấm loét damột bệnh nấm dưới da.)
    • Le diagnostic de la sporotrichose repose sur l'examen mycologique. (Việc chẩn đoán bệnh nấm loét da dựa trên xét nghiệm nấm học.)
    • Les jardiniers sont parfois exposés à la sporotrichose. (Những người làm vườn đôi khi nguy mắc bệnh nấm loét da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sporotrichose cutanée": bệnh nấm loét da thể da.

    • La sporotrichose cutanée est la forme la plus courante. (Bệnh nấm loét da thể dadạng phổ biến nhất.)
  • "sporotrichose disséminée": bệnh nấm loét da thể lan tỏa (hiếm gặp, ảnh hưởng đến các cơ quan nội tạng).

    • La sporotrichose disséminée peut toucher les os et les poumons. (Bệnh nấm loét da thể lan tỏa có thể ảnh hưởng đến xương phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sporotrichique (adj): thuộc về bệnh nấm loét da.

    • Une lésion sporotrichique. (Một tổn thương do bệnh nấm loét da.)
  • Sporothrix (n): tên chi nấm gây bệnh.

    • Sporothrix schenckii est l'agent pathogène. (Sporothrix schenckii là tác nhân gây bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie des jardiniers: bệnh của người làm vườn (một tên gọi khác phổ biến cho bệnh này thường lây nhiễm qua vết xước từ gai cây hoặc đất).
  • Sporotrichose de Schenck: bệnh nấm loét da Schenck (tên gọi theo tác nhân gây bệnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ chuyên môn này)

sporotrichose

Une personne consulte un médecin pour une sporotrichose.

danh từ giống cái
  1. (y học) thú bệnh nấm loét da