sporozoan

/,spɔ:rou'zouən/
Học thuật
Thân thiện
sporozoan

A scientist observes a sporozoan under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trùng bào tử: Một loại động vật nguyên sinh (protozoan) ký sinh, đặc điểm hình thành bào tử trong vòng đời của chúng. Đây một thành viên của lớp Sporozoa (nay thường được phân loại thành nhóm Apicomplexa).
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) trùng bào tử: Mô tả đặc điểm liên quan đến lớp hoặc nhóm động vật nguyên sinh ký sinh này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Malaria is caused by a sporozoan of the genus Plasmodium. (Bệnh sốt rét do một loài trùng bào tử thuộc giống Plasmodium gây ra.)
    • Under the microscope, the sporozoan exhibited a complex life cycle stage. (Dưới kính hiển vi, trùng bào tử thể hiện một giai đoạn vòng đời phức tạp.)
  • Tính từ:

    • The sporozoan infection can be difficult to treat. (Nhiễm trùng trùng bào tử có thể khó điều trị.)
    • Researchers studied the sporozoan characteristics of the parasite. (Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các đặc điểm trùng bào tử của ký sinh trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sporozoan chủ yếu một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học, động vật học y học, đặc biệt ký sinh trùng học. thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, báo cáo nghiên cứu sách giáo khoa về bệnh truyền nhiễm.
Biến thể từ gần giống
  • Sporozoa (danh từ số nhiều): Tên gọi của một lớp (class) động vật nguyên sinh, nay thường được thay thế bằng nhóm (phylum) Apicomplexa trong phân loại hiện đại.
  • Apicomplexan (danh từ/tính từ): Thuật ngữ hiện đại hơn, thường dùng thay thế cho sporozoan, chỉ nhóm động vật nguyên sinh phức hợp đỉnh (apical complex) giúp xâm nhập tế bào vật chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Apicomplexan (trong ngữ cảnh phân loại học hiện đại): động vật nguyên sinh phức hợp đỉnh.
  • Parasitic protozoan (cụm từ mô tả chung): động vật nguyên sinh ký sinh.
sporozoan

A scientist observes a sporozoan under a microscope.

danh từ
  1. (động vật học) trùng bào tử
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc lớp) trùng bào tử