sprayey

/'spreii/
Học thuật
Thân thiện
sprayey

A gardener uses a sprayey hose to water the delicate flowers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều cành nhỏ: Dùng để mô tả một vật, thường cây cối, nhiều cành nhỏ tỏa ra.
    • bụi nước, đầy bụi nước: Dùng để mô tả một thứ đó bị ướt hoặc phủ đầy những hạt nước nhỏ li ti, như bụi nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sprayey branches of the willow tree touched the water. (Những cành nhỏ tỏa ra của cây liễu chạm mặt nước.)
    • After the boat passed, we were left with sprayey clothes from the ocean mist. (Sau khi thuyền đi qua, quần áo chúng tôi đầy bụi nước từ làn sương biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sprayey foliage": tán nhiều cành nhỏ tỏa ra.
    • The garden was filled with plants having sprayey foliage. (Khu vườn nhiều loại cây với tán tỏa ra nhiều cành nhỏ.)
  • "sprayey surface": bề mặt ướt đẫm bụi nước.
    • The sprayey surface of the rocks made them slippery. (Bề mặt đầy bụi nước của những tảng đá khiến chúng trơn trượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Spray (danh từ): bụi nước, tia nước; (động từ): phun, xịt.
    • The spray from the waterfall was refreshing. (Bụi nước từ thác nước thật sảng khoái.)
  • Sprayed (tính từ/quá khứ phân từ của động từ 'spray'): đã được phun, bị phun.
    • The sprayed paint dried quickly. (Lớp sơn đã được phun khô rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Branched (adj): nhiều cành, phân nhánh (nghĩa " nhiều cành nhỏ").
  • Misty (adj): đầy sương mù, phủ sương (nghĩa " bụi nước").
  • Dewy (adj): đẫm sương (nghĩa " bụi nước").
Lưu ý
  • Từ "sprayey" một tính từ tương đối ít phổ biến. Trong nhiều ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ mô tả như "covered in spray" hoặc "fine-branched" thay thế.
sprayey

A gardener uses a sprayey hose to water the delicate flowers.

tính từ
  1. nhiều cành nhỏ
  2. bụi nước, đầy bụi nước

Từ gần giống