springbok

/'spriɳbɔk/ Cách viết khác : (springbuck) /'spriɳbʌk/
Học thuật
Thân thiện
springbok

A springbok leaps gracefully over the dry grassland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Linh dương Nam Phi: Một loài linh dương nhỏ, nhanh nhẹn, sốngNam Phi, nổi tiếng với khả năng nhảy cao lên không trung khi bị đe dọa hoặc vui đùa.
    • Người Nam Phi (cách gọi đùa): Một biệt danh thân mật, đôi khi mang tính hài hước, dùng để chỉ một người đến từ Nam Phi.
    • Đội tuyển thể thao Nam Phi: Tên gọi chung cho các đội tuyển thể thao quốc gia của Nam Phi, đặc biệt đội tuyển bóng bầu dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):

    • We saw a herd of springbok grazing on the savanna. (Chúng tôi thấy một đàn linh dương Nam Phi đang gặm cỏ trên thảo nguyên.)
    • The springbok is known for its characteristic leap called "pronking". (Linh dương Nam Phi được biết đến với nhảy đặc trưng gọi là "pronking".)
  • Danh từ (Con người/Đội tuyển):

    • He's a proud springbok, having grown up in Cape Town. (Anh ấy một người Nam Phi đầy tự hào, lớn lênCape Town.)
    • The Springboks won the Rugby World Cup again. (Đội tuyển Springboks lại giành chiến thắng tại Cúp Bóng Bầu Dục Thế Giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be called up for the Springboks": Được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Nam Phi (thường trong bóng bầu dục).
    • It was his dream to be called up for the Springboks. (Được triệu tập vào đội Springboks giấc mơ của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Springbuck (n): Cách viết khác của "springbok", cùng chỉ loài linh dương Nam Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Antelope (n): Linh dương (nghĩa chung cho cả họ linh dương).
  • Gazelle (n): Linh dương Gazen (một loài linh dương nhỏ khác).
Thành ngữ liên quan
  • "The pride of the Springbok": Niềm tự hào của người Nam Phi (thường ám chỉ thành công của đội tuyển thể thao quốc gia).
    • Their victory became the pride of the Springbok. (Chiến thắng của họ đã trở thành niềm tự hào của người Nam Phi.)
springbok

A springbok leaps gracefully over the dry grassland.

danh từ
  1. (động vật học) linh dương Nam phi
  2. (Springboks)(đùa cợt) người Nam phi; đội bóng Nam phi