spur

Không tìm thấy từ "spur"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đinh thúc ngựa : Một dụng cụ nhỏ có gai gắn vào gót giày của người cưỡi ngựa, dùng để thúc ngựa chạy nhanh hơn. Cựa : Phần xương nhọn mọc ở chân một số loài động vật như gà trống. Sự kích thích, động lực : Điều gì đó thúc đẩy hành động hoặc khuyến khích ai đó làm việc gì. Mũi núi, dãy núi nhô ra : Một dải đất nhô ra từ một dãy núi chính. Động từ : Thúc (ngựa) : Dùng đinh th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sharp device worn on a rider's heel : A small metal tool with a pointed wheel or spike, attached to a rider's boot heel to urge a horse forward by pressure. A thing that prompts or encourages action : Something that serves as a stimulus or incentive. A projecting part or point : A thing that projects sharply, such as a ridge extending from a mountain or a pointed growth on a...

See full definition →