spur

/spə:/
danh từ
  1. đinh thúc ngựa
  2. cựa ()
  3. cựa sắt (móc cựa khi chọi)
  4. (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)
  5. mũi núi
  6. tường cựa (chạy ngang bức thành)
  7. sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
    • on the spur of the moment
      do sự khích lệ của tình thế

Idioms

  • to need the spur
    uể oải, cần được lên dây cót
  • to win one's spurs
    (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ
ngoại động từ
  1. thúc (ngựa)
  2. lắp đinh (vào giày)
  3. lắp cựa sắt (vào cựa )
  4. khích lệ, khuyến khích
    • to spur someone to do something
      khuyến khích ai làm việc
nội động từ
  1. thúc ngựa
  2. ((thường) + on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã

Idioms

  • to spur a willing horse
    làm phiền một cách không cần thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "spur"

spur
A cowboy uses his spurs to urge his horse forward.