spécieux

tính từ
  1. chỉ đúng bề ngoài
    • Argument spécieux
      lẽ đúng bề ngoài
  2. đánh lừa
    • Une question spécieuse
      một câu hỏi đánh lừa
  3. (từ , nghĩa ) đẹp mã
danh từ giống đực
  1. vẻ đúng bề ngoài
    • S'arrêter au spécieux
      dừng lạivẻ đúng bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spécieux
Un argument spécieux peut sembler convaincant au premier abord.