spéculum

danh từ giống đực
  1. (số nhiều spéculums) (y học) cái banh, cái loa, cái phễu (để soi phía trong)
    • spéculum vaginal
      (y học) cái mỏ vịt
spéculum
Une infirmière utilise un spéculum lors d'un examen médical de routine.