sq ft

Định nghĩa

Danh từ (viết tắt của "square foot"):
- Đơn vị đo diện tích: "sq ft" đơn vị đo diện tích, tương đương với diện tích của một hình vuông cạnh dài một foot (khoảng 0,3048 mét).
- dụ: Một căn phòng diện tích 100 sq ft (khoảng 9,29 mét vuông).

dụ sử dụng
  • (Căn hộ chỉ 500 sq ft, nhưng cảm giác rộng rãi.)
  • (Khu vườn diện tích 200 sq ft.)
  • (Ngôi nhà tổng diện tích 1.500 sq ft.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "per sq ft": trên mỗi foot vuông (thường dùng trong bất động sản hoặc xây dựng).
    • The cost per sq ft is $200. (Chi phí trên mỗi foot vuông 200 đô la.)
  • "sq ft of living space": diện tích sinh hoạt (không bao gồm tường, hành lang).
    • The house has 2,000 sq ft of living space. (Ngôi nhà 2.000 sq ft diện tích sinh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Square foot (danh từ): dạng đầy đủ của "sq ft".
    • The room is 10 square feet. (Căn phòng rộng 10 foot vuông.)
  • Sq in (viết tắt của "square inch"): đơn vị đo diện tích nhỏ hơn (inch vuông).
  • Sq yd (viết tắt của "square yard"): đơn vị đo diện tích lớn hơn (yard vuông, 1 sq yd = 9 sq ft).
Từ đồng nghĩa
  • Foot vuông: dịch nghĩa tiếng Việt thông dụng, nhưng không thay thế hoàn toàn trong văn bản chuyên ngành.
  • Diện tích foot vuông: cụm từ mô tả, thường dùng trong bối cảnh không chính thức.
Lưu ý ngữ pháp
  • "sq ft" thường được dùng trong văn bản kỹ thuật, bất động sản, hoặc xây dựng, không thay đổi hình thức khi ở số nhiều (vd: chứ không phải ).
  • Khi viết số, thường khoảng trắng giữa số "sq ft" (vd: ), nhưng trong văn bản ngắn gọn, đôi khi viết liền (vd: ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sq ft
The apartment's living room measures 200 sq ft.