scaphoid

/'skæfɔid/
tính từ
  1. (giải phẫu) hình thuyền (xương)
danh từ
  1. (giải phẫu) xương thuyền; xương ghe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

scaphoid
The scaphoid bone in the wrist is shaped like a small boat.