squadron

/'skwɔdrən/
danh từ
  1. (quân sự) đội kỵ binh
  2. (hàng hải) đội tàu
  3. (hàng không) đội máy bay
    • bombing squadron
      đội máy bay ném bom
  4. đội, đội ngũ
ngoại động từ
  1. họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "squadron"

Từ có nhắc đến "squadron"

squadron
A squadron of fighter jets flies in formation over the ocean.