squamifère

Học thuật
Thân thiện
squamifère

Un lézard squamifère se repose sur une pierre au soleil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về sinh vật học) vảy: Từ này mô tả đặc điểm của một sinh vậtcơ thể được bao phủ bởi vảy. thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học, đặc biệtđộng vật học thực vật học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pangolin est un animal squamifère. (Con tê têmột loài động vật vảy.)
    • On trouve des espèces squamifères parmi les poissons et les reptiles. (Người ta tìm thấy các loài vảy trong số các loài bò sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écailles squamifères": Những chiếc vảy cấu trúc.
    • L'étude des écailles squamifères aide à classifier les espèces. (Việc nghiên cứu những chiếc vảy cấu trúc giúp phân loại các loài.)
Biến thể từ gần giống
  • Squame (danh từ giống cái): Vảy (của , bò sát).

    • La squame de ce poisson est très brillante. (Chiếc vảy của con này rất sáng bóng.)
  • Squameux/Squameuse (tính từ): vảy, trông giống vảy.

    • Une peau squameuse. (Làn da vảy/tróc vảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Écailleux/Écailleuse (tính từ): vảy.
  • Lépidoté (tính từ): (Chuyên ngành) phủ vảy nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Imberbe (tính từ): Không vảy, nhẵn.
  • Glabre (tính từ): Nhẵn, không lông hoặc các cấu trúc tương tự vảy.
squamifère

Un lézard squamifère se repose sur une pierre au soleil.

tính từ
  1. (sinh vật học) vảy