squarehead
/'skweəhed/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng, mang tính xúc phạm):
- Người Bắc Âu ở Mỹ hoặc Canada: Một từ lóng cũ, có tính miệt thị, dùng để chỉ những người nhập cư từ các nước Bắc Âu (như Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch) tại Mỹ hoặc Canada.
- Người có đầu vuông (nghĩa đen): Dựa trên nghĩa đen của từ ("square" + "head"), đôi khi được dùng một cách thô lỗ để miêu tả ngoại hình hoặc ám chỉ sự cứng nhắc, thiếu thông minh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The old-timer used the derogatory term "squarehead" to refer to the Swedish immigrants. (Ông lão đã dùng từ miệt thị "squarehead" để chỉ những người nhập cư Thụy Điển.)
- That's an offensive slur; you shouldn't call anyone a squarehead. (Đó là một lời lăng mạ xúc phạm; cậu không nên gọi ai là "squarehead".)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ vựng lịch sử: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc lời nói cũ để phản ánh thái độ phân biệt đối xử trong quá khứ. Việc sử dụng nó ngày nay là rất không phù hợp.
- The novel depicted the prejudices of the era, including the use of terms like "squarehead". (Cuốn tiểu thuyết mô tả những thành kiến của thời đại, bao gồm việc sử dụng những từ như "squarehead".)
Biến thể và từ gần giống
- Square-headed (tính từ): Có đầu vuông (theo nghĩa đen, hiếm khi dùng).
- The cartoon character was drawn with a square-headed appearance. (Nhân vật hoạt hình được vẽ với vẻ ngoài đầu vuông.)
Lưu ý quan trọng về cách dùng
- Tính xúc phạm: "Squarehead" là một từ lóng mang tính miệt thị và phân biệt chủng tộc. Việc sử dụng từ này trong giao tiếp thông thường là rất không phù hợp và có thể gây tổn thương.
- Ngữ cảnh: Chỉ nên đề cập đến từ này trong các bối cảnh học thuật, lịch sử hoặc khi phân tích ngôn ngữ mang tính phân biệt. Không dùng để gọi hoặc miêu tả người khác.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người Bắc Âu ở Mỹ, Ca-na-đa
- ghuộm từ lóng