squilgee

/'skwi:'dʤi:/ Cách viết khác : (squilgee) /'skwil'dʤi:/
danh từ
  1. chổi cao su (quét sàn tàu)
  2. ống lăn (bằng cao su để dán ảnh)
ngoại động từ
  1. quét bằng chổ cao su
  2. lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt)
squilgee
A sailor uses a squilgee to clear water from the deck.