stabilisateur

tính từ
  1. (làm) ổn định
    • Influence stabilisatrice
      tác dụng ổn định
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ ổn định
  2. (hóa học) chất ổn định
  3. (hàng không) cánh đuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stabilisateur"

stabilisateur
L'avion est équipé d'un stabilisateur à l'arrière.