stabilizer

/'steibilalzə/
danh từ
  1. máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; chất ổn định
  2. bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stabilizer"

stabilizer
The pilot adjusts the horizontal stabilizer during the pre-flight check.