stable-companion

/'steiblkəm,pænjɔn/
Học thuật
Thân thiện
stable-companion

A student waves to her stable-companion in the school hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa cùng chuồng: Một con ngựa được nuôi dưỡng huấn luyện trong cùng một chuồng ngựa (stable) với một hoặc nhiều con ngựa khác.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Bạn cùng trường hoặc hội viên cùng một tổ chức: Chỉ một người cùng tư cách thành viên, cùng học tập hoặc hoạt động trong một tổ chức, câu lạc bộ, trường học với người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The champion racehorse and his stable-companion train together every morning. (Con ngựa đuađịch ngựa cùng chuồng của tập luyện cùng nhau mỗi sáng.)
    • We were stable-companions at Oxford University before starting our careers. (Chúng tôi bạn cùng trường tại Đại học Oxford trước khi bắt đầu sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng về mối quan hệ thân thiết: Có thể dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết do cùng chia sẻ một môi trường, hoàn cảnh hoặc kinh nghiệm lâu dài.
    • As stable-companions in the army, they developed an unbreakable bond. ( những người bạn cùng đơn vị trong quân đội, họ đã xây dựng được một mối quan hệ bền chặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Stablemate (n): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa "ngựa cùng chuồng" hoặc "bạn cùng tổ chức".
    • The two authors are stablemates at the same publishing house. (Hai tác giả đồng nghiệp tại cùng một nhà xuất bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Teammate: Đồng đội.
  • Schoolmate: Bạn cùng trường.
  • Clubmate: Bạn cùng câu lạc bộ.
  • Colleague: Đồng nghiệp (trong công việc).
stable-companion

A student waves to her stable-companion in the school hallway.

danh từ
  1. ngựa cùng chuồng
  2. (thông tục) bạn cùng trường, hội viên cùng câu lạc bộ...