stag-party

/'stæg,pɑ:ti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bữa tiệc của riêng đàn ông: Một bữa tiệc được tổ chức cho một người đàn ông sắp kết hôn, chỉ dành cho bạn bè nam giới của anh ta, thường diễn ra vào đêm trước hoặc một thời gian ngắn trước đám cưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He had a stag party at a bar with his college friends. (Anh ấy đã một bữa tiệc của riêng đàn ông tại một quán bar với những người bạn đại học.)
    • The groom's brother is organizing the stag party. (Anh trai của chú rể đang tổ chức bữa tiệc của riêng đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw a stag party for someone": tổ chức một bữa tiệc của riêng đàn ông cho ai đó.
    • His best man threw him a stag party last weekend. (Phù rể chính đã tổ chức một bữa tiệc của riêng đàn ông cho anh ta vào cuối tuần trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Stag night (n): đêm tiệc của riêng đàn ông (cùng nghĩa, thường dùngAnh).
  • Bachelor party (n): tiệc độc thân (cùng nghĩa, thường dùng ở Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Bachelor party: tiệc độc thân (dành cho chú rể).
  • Buck's night: (tiếng lóng, dùngÚc New Zealand) đêm tiệc của riêng đàn ông.
Thành ngữ liên quan
  • "The last night of freedom": (cách nói hài hước) đêm cuối cùng của sự tự do, thường dùng để chỉ bữa tiệc stag party trước khi kết hôn.
    • At his stag party, they joked it was his "last night of freedom". (Tại bữa tiệc của riêng đàn ông, họ đùa rằng đó "đêm cuối cùng của sự tự do" của anh ta.)
danh từ
  1. buổi họp của riêng đàn ông; bữa tiệc của riêng đàn ông