stagiaire

tính từ
  1. tập sự; thực tập
    • Période stagiaire
      thời kỳ tập sự
danh từ
  1. người tập sự; người thực tập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stagiaire"

stagiaire
Le stagiaire prend des notes pendant la réunion.