stakhanovisme

Học thuật
Thân thiện
stakhanovisme

Un ouvrier d'usine est un exemple de stakhanovisme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phong trào thi đua Xta-kha-nốp: Một phong trào lao động xã hội chủ nghĩa nguồn gốc từ Liên , khuyến khích người lao động vượt định mức sản xuất tăng năng suất lao động một cách phi thường. Tên gọi bắt nguồn từ thợ mỏ Aleksei Stakhanov.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le stakhanovisme était encouragé par le gouvernement soviétique. (Phong trào thi đua Xta-kha-nốp đã được chính phủ viết khuyến khích.)
    • On parle parfois de stakhanovisme pour décrire un travail excessif. (Người ta đôi khi nói đến "stakhanovisme" để miêu tả một sự làm việc quá mức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng/ẩn dụ: Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này đôi khi được dùng một cách ẩn dụ hoặc chỉ trích để nói về một áp lực hoặc văn hóa làm việc quá mức, đòi hỏi năng suất cực cao.
    • Cette entreprise pratique un vrai stakhanovisme, les employés sont épuisés. (Công ty này áp dụng một kiểu "stakhanovisme" thực sự, các nhân viên đều kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Stakhanoviste (danh từ/ tính từ): Người tham gia phong trào Xta-kha-nốp; tính chất của phong trào Xta-kha-nốp.
    • Un travailleur stakhanoviste. (Một công nhân Xta-kha-nốp.)
  • Productivisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa duy năng suất, nhấn mạnh vào việc tăng sản lượng bằng mọi giá.
Từ đồng nghĩa
  • Surproductivité: Sự sản xuất quá mức, năng suất rất cao.
  • Travail acharné: Làm việc cật lực, chăm chỉ phi thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

stakhanovisme

Un ouvrier d'usine est un exemple de stakhanovisme.

danh từ giống đực
  1. phong trào thi đua Xta-kha-nốp