stalinisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Học thuyết Xta-lin; chính sách Xta-lin: Một hệ tư tưởng chính trị phương pháp cai trị gắn liền với Joseph Stalin, lãnh tụ Liên . nhấn mạnh việc xây dựng chủ nghĩa xã hội trong một quốc gia, công nghiệp hóa nhanh chóng, tập thể hóa nông nghiệp cưỡng bức, sử dụng chế độ chuyên chính vô sản cùng với sự kiểm soát toàn diện của nhà nước đảng cầm quyền đối với xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le stalinisme a marqué profondément l'histoire de l'URSS au XXe siècle. (Chủ nghĩa Xta-lin đã đánh dấu sâu sắc lịch sử Liên vào thế kỷ XX.)
    • Certains historiens analysent le stalinisme comme une forme de totalitarisme. (Một số nhà sử học phân tích chủ nghĩa Xta-lin như một hình thức của chủ nghĩa toàn trị.)
    • La critique du stalinisme a été un sujet important après la mort de Staline. (Việc phê phán chủ nghĩa Xta-lin đã là một chủ đề quan trọng sau cái chết của Stalin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les excès du stalinisme": Những sự thái quá của chủ nghĩa Xta-lin.

    • Les livres d'histoire évoquent souvent les excès du stalinisme. (Các sách lịch sử thường nhắc đến những sự thái quá của chủ nghĩa Xta-lin.)
  • "L'ère du stalinisme": Thời kỳ của chủ nghĩa Xta-lin.

    • L'ère du stalinisme fut caractérisée par un culte de la personnalité intense. (Thời kỳ của chủ nghĩa Xta-lin được đặc trưng bởi một sự sùng bái cá nhân mãnh liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalinien (adj): (thuộc về) Xta-lin, theo chủ nghĩa Xta-lin.

    • Une politique stalinienne. (Một chính sách theo chủ nghĩa Xta-lin.)
  • Staliniste (adj/n): (người) theo chủ nghĩa Xta-lin.

    • Un dirigeant staliniste. (Một nhà lãnh đạo theo chủ nghĩa Xta-lin.)
Từ đồng nghĩa
  • Dictature stalinienne: Nền chuyên chính Xta-lin (nhấn mạnh vào khía cạnh độc tài).
  • Système stalinien: Hệ thống Xta-lin (nhấn mạnh vào cơ cấu quyền lực).
Các cụm từ liên quan
  • Pratiques du stalinisme: Các thực hành của chủ nghĩa Xta-lin.

    • Les procès politiques étaient des pratiques courantes du stalinisme. (Các phiên tòa chính trịnhững thực hành phổ biến của chủ nghĩa Xta-lin.)
  • Héritage du stalinisme: Di sản của chủ nghĩa Xta-lin.

    • L'héritage du stalinisme est encore débattu aujourd'hui. (Di sản của chủ nghĩa Xta-lin vẫn còn được tranh luận cho đến ngày nay.)
danh từ giống đực
  1. học thuyết Xta-lin; chính sách Xtalin