stall-fed

/'stɔ:lfed/
Học thuật
Thân thiện
stall-fed

The farmer's stall-fed cattle are growing healthy and strong.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được nhốt trong chuồng để vỗ béo: Dùng để mô tả gia súc (như , lợn) được nuôi nhốt cố định trong chuồng được cho ăn một chế độ đặc biệt nhằm mục đích làm cho chúng tăng cân, béo lên nhanh chóng, thường để chuẩn bị cho thị trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The stall-fed cattle are ready for market. (Những con được nhốt chuồng vỗ béo đã sẵn sàng cho thị trường.)
    • This farm specializes in producing stall-fed beef. (Trang trại này chuyên sản xuất thịt từ được vỗ béo trong chuồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stall-fed system": hệ thống nuôi nhốt vỗ béo.
    • The stall-fed system is common in intensive farming. (Hệ thống nuôi nhốt vỗ béo phổ biến trong chăn nuôi công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Stall-feed (động từ): nuôi nhốt (gia súc) trong chuồng để vỗ béo.
    • They stall-feed the pigs for six months before selling. (Họ nuôi nhốt vỗ béo lợn trong sáu tháng trước khi bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Pen-fed: được nuôi trong chuồng (có thể với hàm ý tương tự về việc vỗ béo).
  • Lot-fed: được nuôi (vỗ béo) trong khu vực rào chắn.
Lưu ý
  • "Stall-fed" tính từ, thường không được sử dụng trong các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp chăn nuôi.
stall-fed

The farmer's stall-fed cattle are growing healthy and strong.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của sttall-feed
tính từ
  1. được nhốt trong chuồng để vỗ béo

Từ gần giống