stall-feed

/'stɔ:lfi:d/
Học thuật
Thân thiện
stall-feed

The farmer stall-feeds the cattle with hay in the barn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo: Hành động nuôi nhốt gia súc trong chuồng (stall) cho ăn một chế độ đặc biệt, thường thức ăn giàu dinh dưỡng, với mục đích làm cho chúng tăng cân nhanh chóng trước khi bán hoặc giết thịt.
    • Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô: Cụ thể chỉ việc cho gia súc ăn chủ yếu bằng cỏ khô (hay các loại thức ăn thô khô) trong chuồng để vỗ béo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The farmers stall-feed the cattle during the winter months to prepare them for market. (Các nông dân nhốt vỗ béo gia súc trong những tháng mùa đông để chuẩn bị đưa chúng ra thị trường.)
    • Traditionally, they would stall-feed the oxen with hay to improve the meat quality. (Theo truyền thống, họ sẽ vỗ béo bằng cỏ khô cho những con đực để cải thiện chất lượng thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be stall-fed" (dạng bị động/ tính từ): được nuôi nhốt vỗ béo.
    • Stall-fed beef often has more marbled fat than grass-fed beef. (Thịt được nuôi nhốt vỗ béo thường nhiều mỡ giắt hơn thịt nuôi bằng cỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stall-fed (động từthì quá khứ/ quá khứ phân từ, hoặc tính từ): đã được vỗ béo trong chuồng; được nuôi nhốt vỗ béo.
    • The stall-fed pigs reached their target weight quickly. (Những con lợn được vỗ béo trong chuồng đạt trọng lượng mục tiêu rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatten up: vỗ béo (nghĩa tổng quát hơn, không nhất thiết nhốt trong chuồng).
  • Pen-feed: cho ăn trong chuồng/ bãi rào (nhấn mạnh không gian nhốt).
Lưu ý
  • "Stall-feed" một thuật ngữ chuyên ngành chăn nuôi. Từ này mô tả một phương pháp chăn nuôi cụ thể (nuôi nhốt tập trung để vỗ béo), khác với phương pháp chăn thả (grass-fed).
stall-feed

The farmer stall-feeds the cattle with hay in the barn.

ngoại động từ stall-fed
  1. nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo
  2. vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô

Từ gần giống