staminal

/'stæminl/
tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) nhị ((cũng) stamineal)
  2. (thuộc) sức chịu đựng; sức chịu đựng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

staminal
A botanist examines the staminal column of a hibiscus flower.