stammeringly

/'stæməriɳli/
Học thuật
Thân thiện
stammeringly

He answered the question stammeringly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lắp bắp, ấp úng: "stammeringly" mô tả cách nói năng không trôi chảy, bị ngắt quãng bởi những lần lặp lại âm thanh, từ ngữ hoặc những khoảng dừng không chủ ý, thường do lo lắng, xúc động hoặc một tình trạng về lời nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He apologized stammeringly for his mistake. (Anh ấy xin lỗi một cách lắp bắp lỗi lầm của mình.)
    • "I... I don't know," she answered stammeringly. ("Tôi... tôi không biết," ấy trả lời một cách ấp úng.)
    • The witness spoke stammeringly under the pressure of the courtroom. (Nhân chứng nói một cách lắp bắp dưới áp lực của phòng xử án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: Thường xuất hiện trong văn học hoặc báo chí để mô tả chi tiết trạng thái cảm xúc của nhân vật khi nói.
    • "It was all my fault," he confessed stammeringly, unable to meet her eyes. ("Tất cả lỗi của tôi," anh ta thú nhận một cách ấp úng, không dám nhìn thẳng vào mắt .)
Biến thể từ gần giống
  • Stammer (động từ): nói lắp, nói ấp úng.
    • He tends to stammer when he's nervous. (Anh ấy thường nói lắp khi lo lắng.)
  • Stammer (danh từ): sự nói lắp, tật nói lắp.
    • He has a slight stammer. (Anh ấy một chút tật nói lắp.)
  • Stammerer (danh từ): người nói lắp.
Từ đồng nghĩa
  • Hesitantly: một cách do dự, ngập ngừng.
  • Falteringly: một cách ấp úng, thiếu tự tin (rất gần nghĩa).
  • Stutteringly: một cách nói lắp (gần như đồng nghĩa, thường dùng thay thế được).
Từ trái nghĩa
  • Fluently: một cách trôi chảy, lưu loát.
  • Confidently: một cách tự tin.
  • Articulately: một cách rõ ràng, mạch lạc.
stammeringly

He answered the question stammeringly.

phó từ
  1. lắp bắp